Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ách, ải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ách, ải:
Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;
阨 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 阨
(Danh) Nơi hiểm yếu.(Tính) Cùng khốn.
§ Thông ách 厄.
◎Như: khốn ách 困阨 khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
(Động) Cứ thủ.Một âm là ải.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông ải 隘.
ách, như "tai ách" (gdhn)
Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Dị thể chữ 阨
阸,
Tự hình:

Pinyin: yi4, ai4;
Việt bính: aai3 jik1;
嗌 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 嗌
(Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.(Động) Nghẹn, tắc (yết hầu).
nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
ách, như "ách thống" (gdhn)
Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Chữ gần giống với 嗌:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ải
| ải | 呃: | xem ách |
| ải | 溢: | ải (nát) |
| ải | 矮: | nước da ải ải (da hơi xanh) |
| ải | 縊: | tự ải (thắt cổ mà chết) |
| ải | 缢: | tự ải (thắt cổ mà chết) |
| ải | 隘: | ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước) |

Tìm hình ảnh cho: ách, ải Tìm thêm nội dung cho: ách, ải
